Báo cáo thống kê năm 2015

        Xem với cỡ chữ    

HOẠT ĐỘNG KHÁM CHỮA BỆNH 
Báo cáo Năm 2015
                         
TT Cơ sở y tế Số lượt khám bệnh  Số lượt điều trị nội trú Tổng số ngày điều trị nội trú
Tổng số Trong đó Tổng số Trong đó
Nữ  BHYT YHCT (kể cả kết hợp YHHĐ) TE<15 tuổi  Nữ  BHYT YHCT (kể cả kết hợp YHHĐ) TE<15 tuổi 
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13
  TỔNG SỐ 3.370.188 278.276 2.035.219 149.348 86.929 318.147 22.144 278.759 632 15.132 2.254.110
A Y tế công  2.778.608 155.691 1.857.922 149.348 60.921 277.803 10.333 248.540 632 7.505 2.130.264
I Tuyến tỉnh 1.054.844 0 529.505 0 0 205.416 0 181.460 0 661 1.642.145
1 BV Đà Nẵng 392.387   248.163     88.356   73.878     704.025
2 BV Sản Nhi 285.854   161.705     78.947   74.599     453.279
3 BV Ung Bướu 38.838   22.019     12.794   12.232     153.597
4 BV Da liễu 118.336   31.182     3.417   2.589     46.726
5 BV Tâm Thần 81.515   40.470     2.384   1.362     68.031
6 BV Mắt 114.884   15.752     12.419   10.304   661 52.402
7 BV YH - CT 13.269   4.364     4.423   4.166     96.281
8 BV Lao-B.Phổi 7.631   4.240     1.755   1.562     36.085
9 BV ĐD - PHCN 2.130   1.610     921   768     31.719
10 TT R.HM                      
II Tuyến huyện 1.327.049 86.158 1.112.062 47.937 52.725 72.378 10.333 67.075 632 6.844 488.086
1 Quận Hải Châu 310.503   262.235 33.797 20.745 11.398 5.188 10.835 190 2.234 77.715
2 Quận Thanh Khê  197.963   155.711     7.658   6.967     50.455
3 Quận Sơn Trà 237.206   194.313 2.148   16.163   14.486     120.434
4 Quận Liên Chiểu 214.067 86.158 176.097 11.992 31.980 14.238 5.145 13.275 442 4.610 87.883
5 Quận N.Hành Sơn 81.477   56.514     6.961   6.328     49.287
6 Quận Cẩm Lệ 185.974   172.313     12.015   11.398     75.157
7 Huyện Hòa Vang 99.859   94.879     3.945   3.786     27.155
8 Huyện Hoàng Sa                      
II Tuyến xã 396.715 69.533 216.355 101.411 8.196 9 0 5 0 0 33
1 Quận Hải Châu                73.052 31519              13.487 25.466 4397            
2 Quận Thanh Khê  59.533 28129           29.804 13.459 852            
3 Quận Sơn Trà                68.692             27.519   1944            
4 Quận Liên Chiểu                27.914             10.094 6625 1003            
5 Quận N.Hành Sơn                  8.370               8.370                
6 Quận Cẩm Lệ 27.143 9885                   886 20.878              
7 Huyện Hòa Vang              132.011           126.195 34.983   9   5     33
8 Huyện Hoàng Sa                      
B Y tế tư nhân 591.580 122.585 177.297 0 26.008 40.344 11.811 30.219 0 7.627 123.846
1 BV Hoàn Mỹ 230.438 94440 57630   17977 22.079 9241 16771   6463 53.975
2 BV Bình Dân 98820   4770     2940   1958     21580
3 BV Vĩnh Toàn 7.261   1133     801   427     5.866
4 BV Ng Văn Thái                      
5 Bệnh viện Phụ nữ 30.273   398     2.193   1722     9.633
6 Bệnh viện Tâm trí 66799 28145 20668   8031 5.611 2570 4600   1164 25.127
7 Bệnh viện Gia đình 157989   92698     6720   4741     7665

 

In Quay lại chia sẻ bài viết

Hướng dẫn đăng ký tài khoản điện tử bằng địa chỉ thư điện tử

Danh sách các cơ sở tự công bố đủ điều kiện tiêm chủng theo Nghị định 104/2016/NĐ-CP (cập nhật đến ngày 17/10/2017)

Danh sách các cơ sở tự công bố đủ điều kiện tiêm chủng theo Nghị định 104/2016/NĐ-CP (cập nhật đến ngày 04/10/2017)

DANH SÁCH PHÒNG KHÁM, CƠ SỞ DỊCH VỤ Y TẾ QUÝ 3 NĂM 2017

Bệnh viện Phụ Sản nhi thông báo Kế hoạch xét tuyển viên chức năm 2017

Trung tâm Y tế Hòa Vang thông báo kết quả xét tuyển viên chức năm 2017

Bệnh viện Ung bướu thông báo tuyển dụng viên chức năm 2017

QUYẾT ĐỊNH 827/QĐ-SYT PHÊ DUYỆT KẾT QUẢ LỰA CHỌN NHÀ THẦU MUA SẮM BỔ SUNG CÁC GÓI THẦU CUNG ỨNG THUỐC NĂM 2016 - 2017

Bệnh viện Phụ sản Nhi Đà Nẵng thông báo tuyển dụng hợp đồng lao động quý III năm 2017

Bệnh viện Đà Nẵng thông báo kết quả kiểm tra sát hạch hợp đồng lao động

1 0 5 9 5 4 4 4
Hôm nay: 15317
Tháng này: 219860
Tổng cộng: 10595444