Rút số đăng ký của thuốc

        Xem với cỡ chữ    

Rút số đăng ký của thuốc

          Ngày 08 tháng 9 năm 2014, Sở Y tế thành phố Đà Nẵng ban hành Công văn số 1943/SYT-NVD về việc rút số đăng ký của thuốc:

           Căn cứ vào Quyết định số 440/QĐ-QLD và 441/QĐ-QLD ngày 15 tháng 8 năm 2014 của Cục Quản lý Dược về việc rút số đăng ký lưu hành thuốc ra khỏi danh mục các thuốc được cấp số đăng ký tại Việt Nam;

               Rút số đăng ký của các thuốc (Danh mục tại phụ lục đính kèm) ra khỏi Danh mục các thuốc được cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam.

               Lý do: Thuốc không đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định về quản lý chất lượng thuốc của Bộ Y tế.

               Vậy, Sở Y tế thành phố Đà Nẵng có thông báo này để các cơ sở có kinh doanh, sử dụng thuốc biết và xử lý thuốc theo đúng quy chế dược hiện hành./.

 

Phụ lục

DANH MỤC CÁC THUỐC RÚT SỐ ĐĂNG KÝ DO VI PHẠM CHẤT LƯỢNG

(Đính kèm Công văn số   1943 /SYT-NVD ngày  08/9/2014 của Sở Y tế TP Đà Nẵng)

 

1. Công ty đăng ký: Amoli Enterprises Ltd. (Đ/c: Room 1101, Paramount Bld., 12 Ka Yip Str., Chaiwan, Hong Kong).

     Nhà sản xuất: Umedica Laboratories Pvt., Ltd (Đ/c: Plot No. 221, G.I.D.C., Vapi 396195 Gujarat, Inida)

 

STT

Tên thuốc

Hoạt chất

Dạng bào chế

Số dăng ký

1

Umed-Etham 400

Ethambutol

Hydrochloride

Viên nén

VN-15196-12

2

Linmycine 600mg/2ml

Lincomycin Hydrochloride

Dung dịch tiêm

VN-14897-12

3

Ciprofloxacin Tablets USP 500mg

Ciprofloxacin Hydrochloride

Viên nén bao phim

VN-8882-04(*)

4

Max-Rifa 300

Rifampicin

Viên nang cứng

VN-2098-06(*)

5

Umexim-100

Cefixime trihydrate

Viên nang cứng

VN-3362-07(*)

 

2. Công ty đăng ký: Marksans Pharma Ltd. (Đ/c: 21st floor Lotus Business Park, Off new Link Road, Andheri (W), Mumbai, 400053, India).

     Nhà sản xuất: Marksans Pharma Ltd. (Đ/c: J-76 M.I.D.C. Tarapur, Taluka Palghar, Thane district-401506, Inida)

 

STT

Tên thuốc

Hoạt chất

Dạng bào chế

Số dăng ký

6

Furomarksans 750

Cefuroxime natri

Bột pha tiêm

VN-9280-09

7

C-Marksans 200

Cefixime

Viên nén bao phim

VN-5496-10

8

Markime 50DS

Cefpodoxime proxetil

Bột pha hỗn dịch uống

VN-5503-10

9

Loramark

Loratadine

Viên nén

VN-11174-10

10

Ferromark

Phức hợp Sucrose hydroxide sắt

Dung dịch tiêm

VN-14251-11

 

3. Công ty đăng ký: Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. (Đ/c: 108, Shiv Chambers, plot No.21, C.B.D Sector II, Belapur, New Bombay-400703, India).

     Nhà sản xuất: Cure Medicines (I) Pvt., Ltd. (Đ/c: C-12/13, M.I.D.C., Bhosari, pune - 411026, Inida)

 

STT

Tên thuốc

Hoạt chất

Dạng bào chế

Số dăng ký

11

Amlofresh

Amlodipine besilate; Atorvastatin Calcium

Viên nén bao phim

VN-10654-10

12

H Pykotif  Kit

Rabeprazole;

Clarithromycin;

Tinidazole

Viên nén bao tan trong ruột (Rabeprazole);

Viên nén bao phim (Clarithromycin);

Viên nén bao phim (Tinidazole)

VN-13446-11

13

Hepnol

Silymarin;

Thiamine nitrate;

Riboflavin;

Pyridoxine hydrochloride;

Nicotinamide;

Ca Pantothenate

Viên nang cứng

VN-14852-12

14

Somelux 40

Esomeprazole Magnesium dihydrate

Viên nén bao tan trong ruột

VN-12788-11

15

Nilsu

Flunarizin

Viên nén

VN-12119-11

 

4. Công ty đăng ký: Medley Pharmaceuticals Ltd. (Đ/c: Medley House, D-2, MIDC Area, Andheri (East), Mumbai 400093, India).

     Nhà sản xuất: Medley Pharmaceuticals Ltd. (Đ/c: Plot No 18&19 Survey No 378-7&8, 379/2&3 Zari Causeway Road, Kachigam, Daman, Inida)

 

STT

Tên thuốc

Hoạt chất

Dạng bào chế

Số dăng ký

16

Cemediz

Cetirizine dyhydrochloride

Viên nén bao phim

VN-9131-04(*)

17

Primodil-5 Tablets

Amlodipin besylate

Viên nén

VN-7260-08(*)

18

Roxley 150 tablet

Roxithromycin

Viên nén bao phim

VN-7262-08(*)

19

Coldrid tablets

Viên nén ban ngày: Paracetamol; Chlorpheniramine maleate;

Phenylephrine HCl;

Cafeine

Viên nén ban đêm:

Paracetamol; Chlorpheniramine maleate;

Phenylephrine HCl

Viên nén

VN-7254-08(*)

 

5. Công ty đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm (Đ/c: Số 4, đường 30/4, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp).

     Nhà sản xuất: Robinson Pharma INC. (Đ/c: 2632-2638 S.Croddy Way, Santa Ana CA 92704, USA)

 

STT

Tên thuốc

Hoạt chất

Dạng bào chế

Số dăng ký

20

Vitamin 3B Softgel

Các Vitamin B1, B6, B12

Viên nang mềm

VN-5063-10

21

Glucosamin

Potassium Chloride;

Glucosamine Potassium Sulfate;

Chondroitin Sodium sulfate

 

Viên nang cứng

VN-10810-10

22

Shark Cartiligins

Bột sụn cá mập

Viên nang mềm

VN-10811-10

23

Triple Strength Glucosamine Chondroitin

Glucosamine hydrochloride;

Chondroitin sulfate Sodium

 

Viên nén

VN-8477-09

24

Aloe Vera

Aloe vera cô đặc 200:1

Viên nang mềm

VN-5901-08(*)

 

(*): Số đăng ký thuốc đã hết hiệu lực.    

In Quay lại chia sẻ bài viết

Các tin khác

Cập nhật danh sách cơ sở xét nghiệm tự công bố An toàn sinh học (đến ngày 12/3/2019)

Cập nhật danh sách cơ sở xét nghiệm tự công bố An toàn sinh học (đến ngày 01/3/2019)

Cập nhật danh sách cơ sở xét nghiệm tự công bố An toàn sinh học (đến ngày 25/02/2019)

Bệnh viện Mắt thông báo về việc thời gian sát hạch

Cập nhật danh sách cơ sở công bố đủ điều kiện cung cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn bằng chế phẩm theo Nghị định 91/2016/NĐ-CP (đến ngày 20/02/2019)

Thông báo kết quả kiểm tra, sát hạch và nhận đơn phúc khảo kỳ xét tuyển viên chức Bệnh viện Da liễu năm 2018

V/v điều chỉnh bỏ 03 tên thuốc thuộc danh mục thuốc đàm phán giá đã có kết quả thầu ra khỏi Hồ sơ mời thầu của Gói thầu số 2

Bệnh viện Mắt Đà Nẵng thông báo tuyển dụng lao động hợp đồng

Sở Y tế thành phố Đà Nẵng tiếp nhận hồ sơ đề nghị xét tặng danh hiệu Thầy thuốc Ưu tú, Thầy thuốc Nhân dân

V/v làm rõ hồ sơ mời thầu

1 3 1 4 9 4 9 4
Hôm nay: 3023
Tháng này: 45012
Tổng cộng: 13149494