Báo cáo thống kê năm 2017

        Xem với cỡ chữ    

TT

Cơ sở y tế

Số lượt khám bệnh

Số lượt điều trị nội trú

Tổng số ngày điều trị nội trú

Tổng số

 

Tổng số

 

BHYT

BHYT

 

TỔNG SỐ

3.739.982

2.357.042

416.251

376.597

2.717.878

A

Y tế công

3.105.785

2.194.024

360.878

334.975

2.508.492

I

Tuyến tỉnh

1.269.165

663.670

272.878

251.551

1.931.145

1

BV Đà Nẵng

437.259

284.838

115.448

103.196

843.989

2

BV Sản Nhi

398.393

208.399

95.435

90.892

530.534

3

BV Ung Bướu

77.409

46.934

32.728

31.914

234.877

4

BV Da liễu

120.868

35.826

3.451

2.647

40.193

5

BV Tâm Thần

87.814

52.319

2.735

1.569

66.610

6

BV Mắt

118.815

25.055

16.161

14.814

75.239

7

BV YH - CT

14.671

4.727

4.176

3.993

72.213

8

BV Phổi

8.207

4.113

1.836

1.732

36.516

9

BV PHCN

1.714

1.459

908

794

30.974

10

TT R.HM

4.015

 

 

 

 

II

Tuyến huyện

1.530.505

1.395.733

87.994

83.421

577.325

1

Quận Hải Châu

323.738

318.838

14.880

14.235

104.959

2

Quận Thanh Khê

191.703

180.059

7.779

7.372

46.706

3

Quận Sơn Trà

266.251

234.308

19.270

17.940

114.552

4

Quận Liên Chiểu

266.327

251.323

15.692

14.900

103.251

5

Quận N.Hành Sơn

112.192

80.100

8.954

8.213

66.971

6

Quận Cẩm Lệ

239.825

205.810

12.545

12.114

77.264

7

Huyện Hòa Vang

130.469

125.295

8.874

8.647

63.622

8

Huyện Hoàng Sa

 

 

 

 

 

III

Tuyến xã

306.115

134.621

6

3

22

1

Quận Hải Châu

64.054

3.652

0

0

0

2

Quận Thanh Khê

32.835

4.602

 

 

 

3

Quận Sơn Trà

42.895

10.850

 

 

 

4

Quận Liên Chiểu

17.244

3.260

 

 

 

5

Quận N.Hành Sơn

37.211

4.857

 

 

 

6

Quận Cẩm Lệ

14.040

13.345

 

 

 

7

Huyện Hòa Vang

97.836

94.055

6

3

22

8

Huyện Hoàng Sa

 

 

 

 

 

B

Y tế tư nhân

634.197

163.018

55.373

41.622

209.386

1

BV Hoàn Mỹ

245.527

79.109

23.612

19.182

80.624

2

BV Bình Dân

9.184

6.541

2.702

2.207

18.914

3

BV Vĩnh Toàn

6.123

2.131

569

457

4.397

4

BV Ng Văn Thái

 

 

 

 

 

5

Bệnh viện Phụ nữ

40.969

 

2.589

2.166

9.067

6

Bệnh viện Tâm trí

96.828

42.242

8.453

7.153

33.506

7

Bệnh viện Gia đình

235.566

32.995

17.448

10.457

62.878

 

In Quay lại chia sẻ bài viết

Các tin khác

Danh sách đăng ký hành nghề bệnh viện, phòng khám đa khoa, trạm y tế cơ quan (cập nhật đến 8/2019)

Cập nhật danh sách cơ sở xét nghiệm tự công bố An toàn sinh học (đến ngày 12/8/2019)

Thông báo về bổ sung nội dung hồ sơ mời thầu

Thông báo kết quả xét chọn tặng danh hiệu Thầy thuốc ưu tú

Danh sách cơ sở công bố tuân thủ "Thực hành tốt bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc - GSP" của cơ sở có hoạt động dược không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh Dược tính đến ngày 19/8/2019

Cập nhật danh sách đăng ký hành nghề tại các bệnh viện, phòng khám đa khoa, trạm y tế cơ quan (đến tháng 8/2019)

Cập nhật danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Trang thiết bị thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế

Trung tâm Y tế quận Hải Châu: Công bố Cơ sở khám, chữa bệnh đáp ứng yêu cầu là cơ sở thực hành khối ngành sức khỏe

NGHỊ QUYẾT Sửa đổi Điều 2 của Nghị quyết số 78/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc cho phép tiếp nhận người có dấu hiệu bị loạn thần đang có hành vi nguy hiểm cho bản thân, gia đình và xã hội tự nguyện vào cơ sở y tế để chữa bệnh

Cập nhật danh sách cơ sở xét nghiệm tự công bố An toàn sinh học (đến ngày 31/7/2019)

1 3 6 9 2 6 3 1
Hôm nay: 3604
Tháng này: 67460
Tổng cộng: 13692631