Công bố thông tin về phòng khám, điều trị bệnh nghề nghiệp

        Xem với cỡ chữ    

Hiện tại trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, có 01 phòng khám bệnh nghề nghiệp trực thuộc phòng khám đa khoa của Trung tâm Y tế dự phòng đã được cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh số 0743/SYT-GPHĐ ngày 23/01/2017  tại địa chỉ 315 Phan Châu Trinh, Quận Hải Châu.

NỘI DUNG KHÁM CHUYÊN KHOA PHÁT HIỆN BỆNH NGHỀ NGHIỆP TRONG DANH MỤC BỆNH NGHỀ NGHIỆP ĐƯỢC BẢO HIỂM TẠI PHÒNG KHÁM ĐA KHOA - TRUNG TÂM Y TẾ DỰ PHÒNG

TT

Tên bệnh

Cận lâm sàng

Năng lực đơn vị

TTYTDP thực hiện

Liên kết thực hiện

Chưa thực hiện

1.

Bệnh bụi phổi silic nghề nghiệp

- Chụp X-quang phổi; đo chức năng hô hấp.

- Chụp cắt lớp, tìm AFB trong đờm (nếu cần).

x

 

 

x

 

2.

Bệnh bụi phổi amiăng nghề nghiệp

- Chụp X quang phổi, đo chức năng hô hấp.

- Chụp cắt lớp, tìm AFB trong đờm (nếu cần)

x

 

 

x

 

3.

Bệnh bụi phổi bông nghề nghiệp

- Đo chức năng hô hấp

- Thử nghiệm lẩy da

- Máu: Công thức máu

- Chụp X-quang phổi, nghiệm pháp dược động học, IgE, IgG máu (nếu cần).

- Test phục hồi phế quản (nếu cần).

x

x

x

x

 

 

x

 

 

4.

Bệnh viêm phế quản mạn tính nghề nghiệp

- Đo chức năng hô hấp

- Chụp X-quang phổi (nếu cần)

x

x

 

 

5.

Bệnh hen phế quản nghề nghiệp

- Đo chức năng hô hấp trước và sau ca làm việc

- Thử nghiệm lẩy da (nếu cần)

x

x

 

 

6.

Bệnh bụi phổi talc nghề nghiệp

- Chụp X-quang phổi; đo chức năng hô hấp.

- Chụp cắt lớp, tìm AFB trong đờm (nếu cần)

x

 

 

x

 

7.

Bệnh bụi phổi than nghề nghiệp

- Chụp X-quang phổi; đo chức năng hô hấp.

- Chụp cắt lớp, tìm AFB trong đờm (nếu cần)

x

 

 

x

 

8.

Bệnh nhiễm độc chì nghề nghiệp

- Máu: định lượng chì máu (trong trường hợp tiếp xúc chì vô cơ), công thức máu, hồng cầu hạt kiềm, huyết sắc tố,...

- Nước tiểu: định lượng chì niệu (trong trường hợp tiếp xúc chì hữu cơ), ∆ ALA niệu (trong trường hợp tiếp xúc chì vô cơ), trụ niệu, hồng cầu.

 

x

 

 

 

x

 

 

 

9.

Bệnh nhiễm độc nghề nghiệp do benzen và đồng đẳng

- Máu: Công thức máu, huyết sắc tố, tiểu cầu, thời gian máu đông, máu chảy

- Nước tiểu: Albumin, trụ niệu, hồng cầu niệu, axit t,t-muconic niệu hoặc phenol niệu (tiếp xúc benzen), O-crezon niệu hoặc axit hyppuric niệu (tiếp xúc toluen), axit metyl hyppuric niệu (tiếp xúc xylen).

x

 

 

x

 

 

10.

Bệnh nhiễm độc thuỷ ngân nghề nghiệp

- Máu: Công thức máu, thuỷ ngân máu (trường hợp nghi nhiễm độc cấp tính)

- Nước tiểu: thuỷ ngân niệu, albumin, trụ niệu, hồng cầu niệu.

- Tuỷ đồ (nếu cần)

x

 

 

x

 

 

 

 

 

 

x

 

11.

Bệnh nhiễm độc mangan nghề nghiệp

- Máu: Công thức máu,

- Nước tiểu: mangan niệu, albumin, trụ niệu, hồng cầu niệu.

- Tuỷ đồ (nếu cần).

x

x

 

 

 

 

 

x

 

12.

Bệnh nhiễm độc trinitrotoluen nghề nghiệp

- Máu: Methemoglobin, công thức máu, huyết sắc tố, men gan,

- Nước tiểu: Định tính TNT niệu, albumin, hồng cầu niệu, trụ niệu.

- Tuỷ đồ (nếu cần)

x

 

 

x

 

 

 

13.

Bệnh nhiễm độc asen nghề nghiệp

- Máu: Công thức máu

- Nước tiểu: Asen niệu, albumin, hồng cầu niệu, trụ niệu.

- Định lượng asen tóc

x

x

 

 

 

 

 

 

x

14.

Bệnh nhiễm độc nicôtin nghề nghiệp

- Máu: Công thức máu.

- Nước tiểu: Định lượng cotinin hoặc nicôtin niệu.

x

 

x

 

15.

Bệnh nhiễm độc hoá chất bảo vệ thực vật nghề nghiệp

- Máu: Công thức máu, định lượng men cholinesteraza hồng cầu hoặc huyết tương

- Nước tiểu: albumin, hồng cầu niệu, trụ niệu

- Định lượng hoá chất bảo vệ thực vật trong máu hoặc chất chuyển hoá trong nước tiểu (nếu cần).

x

 

 

x

 

 

 

 

 

 

x

 

16.

Bệnh nhiễm độc cacbon monoxit nghề nghiệp

- Máu: Định lượng HbCO

- Đo điện tim

- Siêu âm tim, mạch (nếu cần)

 

x

x

x

 

 

17.

Bệnh nhiễm độc cadimi nghề nghiệp

- Nước tiểu: Cadimi niệu, albumin, beta2-micro-globulin niệu, hồng cầu niệu, trụ niệu, canxi niệu.

- Đo độ loãng xương, chụp X-quang xương

- Chức năng gan, thận, X-quang tim phổi (nếu cần)

 

 

 

 

x

 

x

 

x

18.

Bệnh phóng xạ nghề nghiệp

- Máu: Huyết đồ

- Tuỷ đồ và/hoặc xét nghiệm nhiễm sắc thể (nếu cần)

 

x

 

x

 

19.

Bệnh điếc nghề nghiệp do tiếng ồn

- Đo thính lực đơn âm.

- Chụp X-quang xương chũm, đo nhĩ lượng, phản xạ cơ bàn đạp, ghi đáp ứng thính giác thân não (nếu cần).

x

x

 

 

20.

Bệnh nghề nghiệp do rung cục bộ

- Chụp X-quang khớp cổ tay, khuỷu tay, khớp vai.

- Nghiệm pháp lạnh.

- Soi mao mạch, đo ngưỡng cảm nhận rung, cảm nhận đau (nếu cần).

x

 

 

 

 

x

x

21.

Bệnh giảm áp nghề nghiệp

- Chụp X-quang xương, khớp

- Đo thính lực đơn âm

- Đo điện tim

- Nước tiểu: Tìm albumin trụ niệu, hồng cầu

- Máu: Công thức máu, định lượng canxi (nếu cần).

x

x

x

 

 

x

 

 

 

x

 

22.

Bệnh nghề nghiệp do rung toàn thân

- X-quang cột sống thắt lưng

- Chụp CT scanner hoặc MRI cột sống thắt lưng, nội soi dạ dày (nếu cần)

x

 

 

 

x

 

 

23.

Bệnh sạm da nghề nghiệp

- Đo liều sinh học (biodose)

- Nước tiểu: porphyrin niệu, melanogen niệu (nếu cần)

x

 

x

 

24.

Bệnh viêm da và loét vách ngăn mũi nghề nghiệp do crôm

- Thử nghiệm áp bì (patch test)

x

 

 

25.

Bệnh Leptospira nghề nghiệp

- Phản ứng ngưng kết tan Martin - Pettit

- Tìm xoắn khuẩn trong máu (nếu cần)

 

 

 

26.

Bệnh nốt dầu nghề nghiệp

- Thử nghiệm lẩy da (prick test).

- Kỹ thuật xác định hạt dầu, hạt sừng.

- Đo pH da

- Thử nghiệm trung hoà kiềm theo phương pháp Burchardt (nếu cần)

x

 

x

 

 

x

 

 

 

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

27.

Bệnh da nghề nghiệp do tiếp xúc môi trường ẩm ướt và lạnh kéo dài

- Đo pH da

- Xét nghiệm nấm da, móng, vi khuẩn vùng da tổn thương (nếu cần)

- Thử nghiệm trung hoà kiềm theo phương pháp Burchardt (nếu cần)

 

 

 

 

x

x

x

 

 

 

 

 

28.

Bệnh da nghề nghiệp do tiếp xúc với cao su tự nhiên và hoá chất phụ gia cao su

- Thử nghiệm lẩy da

- Thử nghiệp áp da

- Định lượng nồng độ IgE, IgG máu (nếu cần)

x

x

 

 

 

 

x

29.

Bệnh lao nghề nghiệp

- Chụp X-quang phổi.

- Tìm AFB trong đờm, trong dịch sinh học, phản ứng Mantoux, tốc độ máu lắng

- Chọc hạch, sinh thiết hạch, làm PCR (nếu cần)

x

 

 

x

 

 

x

 

30.

Bệnh viêm gan vi rút B nghề nghiệp

- Máu: HBsAg, AST, ALT, công thức máu.

- Nước tiểu: Albumin, sắc tố mật, muối mật,...

- Siêu âm gan, mật.

x

 

 

 

x

 

 

x

 

31.

Bệnh nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp

- Máu: Công thức máu, xét nghiệm HIV

x

 

 

32.

Bệnh viêm gan vi rút C nghề nghiệp

- Máu: Anti HCV, AST, ALT, công thức máu.

- Nước tiểu: Albumin, sắc tố mật, muối mật,...

- Siêu âm gan, mật.

- HCV-RNA (nếu cần)

x

 

 

 

x

 

 

 

x

 

 

x

 

33.

Bệnh ung thư trung biểu mô nghề nghiệp

- Chụp X-quang phổi, CT scaner, đo chức năng hô hấp.

- Mô bệnh học, hoá mô miễn dịch

- Siêu âm tim, ổ bụng (nếu cần)

x

 

 

 

x

 

 

x

 

 

34.

Bệnh đục thể thuỷ tinh nghề nghiệp

Siêu âm mắt, đo nhãn áp

 

x

 

 

Sở Y tế công bố thông tin để các cơ sở lao động, doanh nghiệp nắm và thực hiện khám bệnh nghề nghiệp cho người lao động có tiếp xúc với yếu tố có hại trong môi trường lao động./.

In Quay lại chia sẻ bài viết

Các tin khác

Thông báo: Bệnh viện Đà Nẵng tuyển dụng hợp đồng lao động năm 2018

Thông báo: TTYT quận Thanh Khê tuyển dụng viên chức năm 2018

Thông báo: TTYT Hòa Vang tuyển dụng viên chức năm 2018

Công cố đủ điều kiện điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện

Công cố đủ điều kiện điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện

Thông báo: Trung tâm Y tế quận Ngũ Hành Sơn tuyển dụng viên chức năm 2018

Triển khai ứng dụng công nghệ thông tin tại nhà thuốc: Chuẩn yêu cầu dữ liệu đầu ra phần mềm ứng dụng công nghệ thông tin kết nối liên thông cơ sở bán lẻ thuốc

Hội nghị công tác phòng chống phong thành phố Đà Nẵng năm 2018

Cập nhật danh sách cơ sở xét nghiệm tự công bố An toàn sinh học (đến ngày 20/8/2018)

Kế hoạch tổ chức kiểm tra, giám sát thực hiện Chương trình mục tiêu Y tế dân số năm 2018 (quý III)

1 2 8 5 0 7 8 8
Hôm nay: 5649
Tháng này: 84373
Tổng cộng: 12850788