Đường dây nóng phòng, chống bệnh do virus nCov 1900-9095 (Bộ Y tế), 0869990490 (Lãnh đạo Sở Y tế), 0905.108.844 (Tiếp nhận giải đáp, tư vấn các biện pháp về phòng, chống bệnh), 0905.285.620 (Tiếp nhận, giải quyết các vấn đề về phòng, chống dịch tại cộng đồng, khách sạn), 0903.583.881(BS. Nguyễn Thành Trung, PGĐ Bệnh viện Đà Nẵng), 0903.543.115 (BS. Trần Thị Hoàng, PGĐ Bệnh viện Phụ sản - Nhi); 0903.578.049 (BS. Lê Thành Phúc - GĐ Bệnh viện Phổi) 
V/v điều tiết các thuốc đã trúng thầu theo công văn số 1965/SYT-NVD
Người đăng tin: Nguyễn Việt Cường Ngày đăng tin: 14/05/2021 Lượt xem: 90

Điều tiết các thuốc đã trúng thầu năm 2018 - 2021 giữa các cơ sở khám chữa bệnh


         Ngày 14 tháng 5 năm 2021, Sở Y tế thành phố Đà Nẵng đã ban hành Công văn số 1965/SYT-NVD về việc điều tiết các thuốc đã trúng thầu năm 2018 - 2021 giữa các cơ sở khám chữa bệnh

Công văn số: 1965/SYT-NVD ngày 14/5/2021

PHỤ LỤC
DANH MỤC THUỐC ĐIỀU CHUYỂN NĂM 2021
(Đính kèm Công văn số 1965/SYT-NVD ngày 14/5/2021 của Sở Y tế thành phố Đà Nẵng)

STT

Số Quyết định

STT Phụ lục

Phụ lục

Tên thuốc - Hoạt chất

Nồng độ, hàm lượng

Đơn vị tính

Điều chuyển từ đơn vị

Phân bổ cho  đơn vị

Số lượng

1

560/QĐ-SYT

1

2.4

Xylocaine Jelly (Lidocain hydroclorid khan (dưới dạng Lidocain hydroclorid monohydrat)

2%

Tuýp

BV. Gia Đình

BV. Đà Nẵng

150

2

560/QĐ-SYT

1

1.5

Lidocain (Lidocain)

10% /38g

Lọ

BV. Hoàn Mỹ

BV. Đà Nẵng

30

3

560/QĐ-SYT

7

2.4

Voltaren (Natri diclofenac)

75mg

Viên

BV. Đà Nẵng

BV. Ung Bướu

500

4

560/QĐ-SYT

3

1.40

Terpin Codein 10 (Codein + Terpin hydrat)

10mg + 100mg

Viên

BV. Đà Nẵng

BV. Ung Bướu

10.000

5

560/QĐ-SYT

29

1.10

Vitamin B1 (Vitamin B1)

100mg

Ống

BV. Đà Nẵng

BV. Ung Bướu

600

6

560/QĐ-SYT

15

1.61

BisacodylDHG (Bisacodyl)

5mg

Viên

BV. Đà Nẵng

BV. Ung Bướu

3.450

7

560/QĐ-SYT

24

1.46

Vitamin PP 50mg (Nicotinamid)

50mg

Viên

BV. Đà Nẵng

BV. Ung Bướu

600

8

560/QĐ-SYT

275

1.4

Glucolyte-2 (Natri clorid + kali clorid+ monobasic kali phosphat+ natri acetat + magnesi sulfat + kẽm sulfat + dextrose)

(1,955g + 0,375g + 0,68g + 0,68g + 0,316g + 5,76mg + 37,5g)/500ml

Chai

BV. Đà Nẵng

BV. Ung Bướu

2.000

9

560/QĐ-SYT

4

1.40

Terpin Codein 5 (Codein + Terpin hydrat)

5mg +100mg

Viên

TTYT. quận Ngũ Hành Sơn

BV. Ung Bướu

20.000

10

560/QĐ-SYT

6

1.1

Lamivudine Savi 100 (Lamivudin)

100mg

Viên

TTYT. quận Hải Châu

BV. Ung Bướu

2.000

11

560/QĐ-SYT

35

1.37

Faslodex (Fulvestrant)

50mg/ml

Bơm tiêm

BV. Đà Nẵng

BV. Ung Bướu

30

12

560/QĐ-SYT

13

1.8

Apratam (Piracetam)

400mg

Viên

TTYT. quận Ngũ Hành Sơn

BV. Y học cổ truyền

3.000

13

560/QĐ-SYT

2

2.4

Emla (Lidocain; Prilocain)

Mỗi tuýp 5g kem chứa: Lidocain 125mg; Prilocain 125mg

Tuýp

BV. 199

BV. Y học cổ truyền

14

14

560/QĐ-SYT

195

1.4

Insunova 30/70 (Biphasic) (Insulin trộn, hỗn hợp (Mixtard-acting, Dual-acting)

100IU/ml x 10ml (30/70)

Lọ

TTYT. quận Ngũ Hành Sơn

BV. Phục hồi chức năng

100

15

560/QĐ-SYT

136

1.4

Smoflipid 20% (Nhũ dịch lipid)

20%/100ml

Chai

BV. Phụ Sản Nhi

TTYT. quận Hải Châu

2

16

560/QĐ-SYT

1

1.94

A.T Ibuprofen syrup (Ibuprofen)

100mg/5ml; 60ml

Chai

BV. Gia Đình

TTYT. huyện Hòa Vang

50

17

560/QĐ-SYT

45

1.4

Binocrit (Erythropoietin)

2.000IU

Bơm tiêm

BV. Đà Nẵng

TTYT. huyện Hòa Vang

10

18

560/QĐ-SYT

34

1.56

Amitriptylin (Amitriptylin (hydroclorid))

25mg

Viên

BV. Tâm Thần

TTYT. huyện Hòa Vang

25.000

19

560/QĐ-SYT

13

1.18

ENCORATE CHRONO 500 (Valproat Natri + Valproic acid tương đương Na Valproate)

500mg

Viên

BV. Tâm Thần

TTYT. huyện Hòa Vang

12.000

20

560/QĐ-SYT

13

1.8

Apratam (Piracetam)

400mg

Viên

TTYT. quận Ngũ Hành Sơn

BV. Bình Dân

8.000

21

560/QĐ-SYT

81

1.4

Smecta (Diosmectit)

3g

Gói

TTYT. quận Ngũ Hành Sơn

BV. Bình Dân

990

22

560/QĐ-SYT

5

1.1

SaVi Albendazol 200 (Albendazol)

200mg

Viên

TTYT. quận Ngũ Hành Sơn

BV. Bình Dân

200

23

560/QĐ-SYT

30

1.3

Bidiferon (Sắt sulfat + folic acid)

160,2mg (tương ứng 50mg Fe) + 350mcg

Viên

TTYT. quận Ngũ Hành Sơn

BV. Bình Dân

10.000

24

560/QĐ-SYT

11

1.10

Vinphyton 10mg (Phytomenadion (vitamin K1))

10mg

Ống

TTYT. quận Ngũ Hành Sơn

BV. Bình Dân

200

25

560/QĐ-SYT

35

1.3

Phospha gaspain (Aluminum phosphat)

20%, 11g

Gói

TTYT. quận Ngũ Hành Sơn

BV. Bình Dân

5.000

26

560/QĐ-SYT

30

1.13

Silymarin VCP (Silymarin)

140mg

Viên

BV. Gia Đình

BV. Giao thông vận tải

39.680

27

560/QĐ-SYT

295

1.4

Perglim M - 2 (Glimepirid + Metformin)

2mg + 500mg

Viên

BV. Gia Đình

BV. Giao thông vận tải

4.680

28

560/QĐ-SYT

276

1.4

MyVita Calcium 500 (Calci carbonat + calci gluconolactat)

300mg + 2940mg

Viên

TTYT. huyện Hòa Vang

BV. Gia Đình

30.000

29

560/QĐ-SYT

238

1.4

Uniferon B9 (Sắt sulfat + folic acid)

136mg (tương ứng 50mg Fe) + 250mcg

Viên

TTYT. huyện Hòa Vang

BV. Gia Đình

35.000

30

560/QĐ-SYT

35

1.3

Phospha gaspain (Aluminum phosphat)

20%, 11g

Gói

TTYT. huyện Hòa Vang

BV. Gia Đình

1.300

31

560/QĐ-SYT

20

1.17

Trymo tablets (Bismuth)

120mg

Viên

TTYT. huyện Hòa Vang

BV. Gia Đình

5.000

32

560/QĐ-SYT

1

1.61

Bocalex C 1000 (Vitamin C)

1g

Viên

TTYT. huyện Hòa Vang

BV. Gia Đình

35.000

33

560/QĐ-SYT

97

1.4

Duphaston (Dydrogesteron)

10mg

Viên

BV. Đà Nẵng

BV. Gia Đình

4.000

34

560/QĐ-SYT

198

1.4

Panfor SR-500 (Metformin)

500mg

Viên

BV. Đà Nẵng

BV. Gia Đình

10.000

35

560/QĐ-SYT

30

1.5

Fordia MR (Metformin)

750mg

Viên

BV. Đà Nẵng

BV. Gia Đình

10.000

36

560/QĐ-SYT

55

1.3

Natri clorid 0,9% (Natri clorid)

0,9%/500ml

Chai

BV. Gia Đình

BV. 199

3.000

37

560/QĐ-SYT

90

1.4

Espumisan L (Simethicon)

40mg/ml x 30ml

Chai

TTYT. quận Cẩm Lệ

BV. Tâm Trí

100

38

560/QĐ-SYT

20

1.17

Trymo tablets (Bismuth)

120mg

Viên

TTYT. huyện Hòa Vang

BV. Tâm Trí

2.000


Quản lý video Quản lý video

Thống kê truy cập Thống kê truy cập

0 0 2 8 0 7 6 2 1
Hôm nay: 2.493
Hôm qua: 3.642
Tuần này: 15.985
Tháng này: 51.513
Tổng cộng: 2.807.621

Trang thông tin điện tử Sở Y tế thành phố Đà Nẵng

Địa chỉ: Tầng 23 Trung tâm Hành chính thành phố Đà Nẵng, 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng

Điện thoại: 0236 3821206     Fax: 0236 3826276     E-mail: syt@danang.gov.vn

Chịu trách nhiệm chính: BS CKII. Ngô Thị Kim Yến - Giám đốc

Ghi rõ nguồn phát hành soyte.danang.gov.vn khi sử dụng nội dung từ website này