Đường dây nóng phòng, chống bệnh do virus nCov 1900-3228 (Bộ Y tế), 0905.141.567 (BS. Nguyễn Tiên Hồng, PGĐ Sở Y tế), 0905.108.844 (Tiếp nhận giải đáp, tư vấn các biện pháp về phòng, chống bệnh), 0913.438.699 (Tiếp nhận, giải quyết các vấn đề về phòng, chống dịch tại sân bay, bến cảng), 0905.285.620 (Tiếp nhận, giải quyết các vấn đề về phòng, chống dịch tại cộng đồng, khách sạn), 0903.583.881(BS. Nguyễn Thành Trung, PGĐ Bệnh viện Đà Nẵng), 0903.543.115 (BS. Trần Thị Hoàng, PGĐ Bệnh viện Phụ sản - Nhi); 0903.578.049 (BS. Lê Thành Phúc - GĐ Bệnh viện Phổi) 
V/v điều tiết các thuốc đã trúng thầu theo công văn số 1316/SYT-NVD
Người đăng tin: Nguyễn Việt Cường Ngày đăng tin: 23/04/2020 Lượt xem: 84

Điều tiết các thuốc đã trúng thầu năm 2018 - 2020 giữa các cơ sở khám chữa bệnh


     Ngày 21 tháng 4 năm 2020, Sở Y tế thành phố Đà Nẵng đã ban hành Công văn số 1315/SYT-NVD về việc điều tiết các thuốc đã trúng thầu năm 2018 - 2020 giữa các cơ sở khám chữa bệnh

      Công văn số: 1316/SYT-NVD ngày 21/4/2020

PHỤ LỤC
DANH MỤC THUỐC ĐIỀU CHUYỂN NĂM 2020
(Đính kèm Công văn số 1316/SYT-NVD ngày 21/4/2020 của Sở Y tế thành phố Đà Nẵng)

STT

Số Quyết định

STT Phụ lục

Phụ lục

Tên thuốc - Hoạt chất

Nồng độ, hàm lượng

Đơn vị tính

Điều chuyển từ đơn vị

Phân bổ cho  đơn vị

Số lượng

1

578/QĐ-SYT

2

1.3

Mezamazol (Thiamazol)

5mg

Viên

TTYT. quận Hải Châu

TTYT. quận Thanh Khê

2.000

2

560/QĐ-SYT

14

1.46

Penicilin (dưới dạng Phenoxy methyl penicilin kali) (Penicilin (dưới dạng Phenoxy methyl penicilin kali))

400.000 UI

Viên

TTYT. quận Ngũ Hành Sơn

TTYT. quận Thanh Khê

10.000

3

560/QĐ-SYT

1

3.5

Bổ gan tiêu độc Livsin-94 (Diệp hạ châu, Chua ngút, Cỏ nhọ nồi)

1500mg; 250mg; 250mg

Viên

TTYT. quận Ngũ Hành Sơn

TTYT. quận Thanh Khê

10.000

4

560/QĐ-SYT

4

1.11

Acyclovir 5% (Aciclovir)

5%/5g

Tube

TTYT. quận Ngũ Hành Sơn

TTYT. quận Thanh Khê

400

5

560/QĐ-SYT

1

3.11

Tadimax (Trinh nữ hoàng cung, Tri mẫu, Hoàng bá, Ích mẫu, Đào nhân, Trạch tả, Xích thược, Nhục quế)

2000mg, 666mg, 666mg, 666mg, 83mg, 830mg, 500mg, 8,3mg

Viên

TTYT quận Ngũ Hành Sơn

TTYT. quận Thanh Khê

10.000

6

560/QĐ-SYT

1

3.1

Bổ huyết ích não BDF (Cao khô Đương Quy, Cao khô Bạch quả)

300mg + 40mg

Viên

TTYT. quận Ngũ Hành Sơn

TTYT. quận Thanh Khê

30.000

7

560/QĐ-SYT

195

1.4

Insunova 30/70 (Biphasic) (Insulin trộn, hỗn hợp (Mixtard-acting, Dual-acting))

100IU/ml x 10ml (30/70)

Lọ

BV. Hoàn Mỹ

TTYT. quận Cẩm Lệ

300

8

560/QĐ-SYT

12

1.8

Dopamin Hydrochloride USP 40mg/ml (Dopamin (hydroclorid))

200mg

Ống

BV. Phụ Sản Nhi

TTYT. huyện Hòa Vang

20

9

560/QĐ-SYT

33

1.27

BFS-Nicardipin (Nicardipin)

10mg

Lọ

BV. Phụ Sản Nhi

TTYT. huyện Hòa Vang

70

10

560/QĐ-SYT

27

1.10

Glucose 30% (Glucose)

30%/5ml

Ống

BV. Phụ Sản Nhi

TTYT. huyện Hòa Vang

150

11

560/QĐ-SYT

56

1.3

Natri clorid 10% (Natri clorid)

10%/250ml

Chai

BV. Phụ Sản Nhi

TTYT. huyện Hòa Vang

50

12

560/QĐ-SYT

37

2.1

Lovenox (Enoxaparin Natri)

4000 anti-Xa IU/0,4ml tương đương 40mg/ 0,4ml

Bơm tiêm

BV. Phụ Sản Nhi

TTYT. huyện Hòa Vang

20

13

560/QĐ-SYT

102

2.4

Ventolin Inhaler (Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfate))

100mcg/liều xịt

Bình xịt

BV. Phụ Sản Nhi

TTYT. huyện Hòa Vang

30

14

560/QĐ-SYT

12

1.56

Clorpheniramin (Chlorpheniramin (hydrogen maleat))

4mg

Viên

BV. Phụ Sản Nhi

TTYT. huyện Hòa Vang

20.000

15

560/QĐ-SYT

10

1.94

A.T Zinc (Kẽm gluconat)

70mg

Viên

BV. Phụ Sản Nhi

TTYT. huyện Hòa Vang

10.000

16

560/QĐ-SYT

17

1.27

Stiprol (Glycerol)

2,25g/3g x 9g

Tuýp

BV. Phụ Sản Nhi

TTYT. huyện Hòa Vang

300

17

560/QĐ-SYT

12

1.5

Berlthyrox 100 (Levothyroxin (muối natri) )

100mcg

Viên

TTYT. quận Hải Châu

BV. 199

1.000

18

560/QĐ-SYT

30

1.3

Bidiferon (Sắt sulfat + folic acid)

160,2mg (tương ứng 50mg Fe) + 350mcg

Viên

TTYT. quận Liên Chiểu

BV. Hoàn Mỹ

10.000

19

560/QĐ-SYT

1

1.61

Bocalex C 1000 (Vitamin C)

1g

Viên

TTYT. huyện Hòa Vang

BV. Hoàn Mỹ

20.000

20

560/QĐ-SYT

9

1.23

Trimebutin (Trimebutin maleat)

100mg

Viên

BV. Giao thông vận tải

BV. Hoàn Mỹ

10.000

21

560/QĐ-SYT

33

1.56

Dogtapine (Sulpirid)

50mg

Viên

BV. Tâm Thần

BV. Hoàn Mỹ

20.000

22

560/QĐ-SYT

34

1.56

Amitriptylin (Amitriptylin (hydroclorid))

25mg

Viên

BV. Tâm Thần

BV. Hoàn Mỹ

20.000

23

560/QĐ-SYT

195

1.4

Insunova 30/70 (Biphasic) (Insulin trộn, hỗn hợp (Mixtard-acting, Dual-acting))

100IU/ml x 10ml (30/70)

Lọ

BV. Hoàn Mỹ

BV. Giao thông vận tải

300


Quản lý video Quản lý video

Thống kê truy cập Thống kê truy cập

0 0 0 9 9 4 2 5 9
Hôm nay: 341
Hôm qua: 2.884
Tuần này: 12.949
Tháng này: 119.373
Tổng cộng: 994.259

Trang thông tin điện tử Sở Y tế thành phố Đà Nẵng

Địa chỉ: Tầng 23 Trung tâm Hành chính thành phố Đà Nẵng, 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng

Điện thoại: 0236 3821206     Fax: 0236 3826276     E-mail: syt@danang.gov.vn

Chịu trách nhiệm chính: BS CKII. Ngô Thị Kim Yến - Giám đốc

Ghi rõ nguồn phát hành soyte.danang.gov.vn khi sử dụng nội dung từ website này