Đường dây nóng phòng, chống bệnh do virus nCov 1900-9095 (Bộ Y tế), 0869990490 (Lãnh đạo Sở Y tế), 0905.108.844 (Tiếp nhận giải đáp, tư vấn các biện pháp về phòng, chống bệnh), 0905.285.620 (Tiếp nhận, giải quyết các vấn đề về phòng, chống dịch tại cộng đồng, khách sạn), 0903.583.881(BS. Nguyễn Thành Trung, PGĐ Bệnh viện Đà Nẵng), 0903.543.115 (BS. Trần Thị Hoàng, PGĐ Bệnh viện Phụ sản - Nhi); 0903.578.049 (BS. Lê Thành Phúc - GĐ Bệnh viện Phổi) 
V/v điều tiết các thuốc đã trúng thầu theo công văn số 3041/SYT-NVD
Người đăng tin: Nguyễn Việt Cường Ngày đăng tin: 31/08/2020 Lượt xem: 59

Điều tiết các thuốc đã trúng thầu năm 2018 - 2020 giữa các cơ sở khám chữa bệnh


        Ngày 13 tháng 8 năm 2020, Sở Y tế thành phố Đà Nẵng đã ban hành Công văn số 3041/SYT-NVD về việc điều tiết các thuốc đã trúng thầu năm 2018 - 2020 giữa các cơ sở khám chữa bệnh

Công văn số: 3041/SYT-NVD ngày 13/8/2020

PHỤ LỤC
DANH MỤC THUỐC ĐIỀU CHUYỂN NĂM 2020
(Đính kèm Công văn số 3041/SYT-NVD ngày 13/8/2020 của Sở Y tế thành phố Đà Nẵng)

STT

Số Quyết định

STT Phụ lục

Phụ lục

Tên thuốc - Hoạt chất

Nồng độ, hàm lượng

Đơn vị tính

Điều chuyển từ đơn vị

Phân bổ cho  đơn vị

Số lượng

1

372/QĐ-SYT

3

1.11

Panadol viên sủi (Paracetamol)

500mg

Viên

TTYT. quận Ngũ Hành Sơn

BV. Y học cổ truyền

2.000

2

560/QĐ-SYT

196

1.4

Wosulin 30/70 (Insulin trộn, hỗn hợp (Mixtard-acting, Dual-acting)

100IU/ml x 3ml

Bút tiêm

TTYT. quận Sơn Trà

TTYT. quận Thanh Khê

50

3

560/QĐ-SYT

145

1.4

Implanon NXT (Etonogestrel)

68mg

Que

TT. Kiểm soát bệnh tật

TTYT. quận Cẩm Lệ

20

4

560/QĐ-SYT

13

1.10

Cammic (Tranexamic acid)

250mg

Ống

BV. Phổi

TTYT. huyện Hòa Vang

100

5

560/QĐ-SYT

102

2.4

Ventolin Inhaler (Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfate))

100mcg/liều xịt

Bình xịt

BV. Phụ Sản Nhi

TTYT. huyện Hòa Vang

30

6

560/QĐ-SYT

10

1.8

Heparin (Heparin (natri))

25.000IU

 Lọ

BV. Hoàn Mỹ

TTYT. huyện Hòa Vang

100

7

560/QĐ-SYT

6

1.17

Verospiron (Spironolacton)

50mg

Viên

BV. Hoàn Mỹ

TTYT. huyện Hòa Vang

300

8

560/QĐ-SYT

22

1.37

Rocuronium Kabi 10mg/ml (Rocuronium bromid)

10mg/ml

Lọ

BV. Hoàn Mỹ

TTYT. huyện Hòa Vang

100

9

560/QĐ-SYT

28

1.37

Bricanyl (Terbutalin)

0,5mg

Ống

BV. Hoàn Mỹ

TTYT. huyện Hòa Vang

50

10

560/QĐ-SYT

132

1.4

Smofkabiven Peripheral (Acid amin + glucose + lipid (*))

(380ml + 13% 656ml + 20% 170ml)/1206ml

Túi

BV. Hoàn Mỹ

TTYT. huyện Hòa Vang

30

11

560/QĐ-SYT

136

1.4

Smoflipid 20% (Nhũ dịch lipid )

20%/100ml

Chai

BV. Hoàn Mỹ

TTYT. huyện Hòa Vang

50

12

560/QĐ-SYT

29

1.10

Vitamin B1 (Vitamin B1)

100mg

Ống

BV. Hoàn Mỹ

TTYT. huyện Hòa Vang

200

13

560/QĐ-SYT

89

2.4

Galvus (Vildagliptin)

50mg

Viên

BV. Hoàn Mỹ

TTYT. huyện Hòa Vang

100

14

372/QĐ-SYT

16

2.3

Ciprobay 200mg (Ciprofloxacin lactate)

200mg/100ml

Lọ

BV. Quân Y 17

TTYT. huyện Hòa Vang

200

15

372/QĐ-SYT

1

1.32

AMLODAC 5 (Amlodipin)

5mg

Viên

BV. Quân Y 17

TTYT. huyện Hòa Vang

2.000

16

372/QĐ-SYT

8

2.3

Zinnat Tablets 500mg (Cefuroxime axetil)

500mg

Viên

BV. Quân Y 17

TTYT. huyện Hòa Vang

500

17

372/QĐ-SYT

21

1.7

Pantocid IV (Pantoprazol)

40mg

Lọ

BV. Quân Y 17

TTYT. huyện Hòa Vang

200

18

372/QĐ-SYT

4

1.10

Vinzix (Furosemid)

20mg

Ống

BV. Quân Y 17

TTYT. huyện Hòa Vang

200

19

372/QĐ-SYT

17

1.7

Levocide 500 (Levofloxacin)

500mg

Viên

BV. Quân Y 17

TTYT. huyện Hòa Vang

5.000

20

560/QĐ-SYT

102

1.4

Actrapid (Insulin Human)

1000IU/10ml

Lọ

BV. Giao thông vận tải

BV. 199

50

21

560/QĐ-SYT

112

2.4

Exforge HCT 5mg/160mg/12.5mg (Amlodipin (dưới dạng amlodipin besilate), Valsartan, Hydrochlorothiazide)

5mg + 160mg + 12,5mg

Viên

BV. Giao thông vận tải

BV. 199

10.000

22

560/QĐ-SYT

54

2.1

Coversyl 5mg (Perindopril arginin)

5mg

Viên

BV. Giao thông vận tải

BV. 199

1.000

23

560/QĐ-SYT

12

1.32

Povidone (Povidon iodin)

10%/90ml

Chai

BV. Giao thông vận tải

BV. 199

200

24

560/QĐ-SYT

10

1.8

Heparin (Heparin (natri))

25.000IU

 Lọ

BV. Hoàn Mỹ

BV. 199

500

25

560/QĐ-SYT

2

1.97

Tigeron Tablets 750mg (Levofloxacin)

750mg

Viên

BV. Hoàn Mỹ

BV. 199

500

26

560/QĐ-SYT

37

2.1

Lovenox (Enoxaparin Natri)

4000 anti-Xa IU/0,4ml tương đương 40mg/ 0,4ml

Bơm tiêm

BV. Hoàn Mỹ

BV. 199

200

27

560/QĐ-SYT

2

2.1

Sevorane (Sevofluran)

250ml

Lọ

BV. Hoàn Mỹ

BV. 199

50

28

560/QĐ-SYT

23

1.27

BFS-Neostigmine 0.5 (Neostigmin metylsulfat)

0,5mg

Ống

BV. Hoàn Mỹ

BV. 199

500

29

560/QĐ-SYT

5

1.15

Remecilox 200 (Ofloxacin)

200mg

Viên

TTYT. quận Cẩm Lệ

BV. 199

3.000

30

560/QĐ-SYT

54

2.1

Coversyl 5mg (Perindopril arginin)

5mg

Viên

TTYT. quận Hải Châu

BV. 199

5.000

31

560/QĐ-SYT

85

1.4

Daflon (Diosmin + hesperidin)

450mg + 50mg

Viên

TTYT. quận Hải Châu

BV. 199

3.000

32

372/QĐ-SYT

34

1.7

Opecipro 500 (Ciprofloxacin)

500mg

Viên

BV. Ung Bướu

BV. 199

2.000

33

372/QĐ-SYT

2

2.3

Tegretol CR 200 (Carbamazepine)

200mg

Viên

BV. Quân Y 17

BV. 199

2.000

34

372/QĐ-SYT

3

1.39

Azithromycin 500 (Azithromycin)

500mg

Viên

BV. Quân Y 17

BV. 199

3.000

35

560/QĐ-SYT

21

1.10

Alverin (Alverin (citrat))

40mg

Viên

TTYT. quận Ngũ Hành Sơn

BV. 199

10.000

36

560/QĐ-SYT

54

2.1

Coversyl 5mg (Perindopril arginin)

5mg

Viên

TTYT. quận Ngũ Hành Sơn

BV. 199

5.000

37

560/QĐ-SYT

70

1.4

Tanganil 500mg (Acetyl leucin)

500mg/5ml

Ống

TTYT. quận Ngũ Hành Sơn

BV. 199

1.000

38

560/QĐ-SYT

5

1.15

 Remecilox 200 (Ofloxacin)

200mg

Viên

TTYT. quận Ngũ Hành Sơn

BV. 199

2.000

39

560/QĐ-SYT

72

1.4

No-Spa 40mg/2ml (Drotaverin hydroclorid)

40mg/ 2ml

Ống

TTYT. quận Ngũ Hành Sơn

BV. 199

500

40

560/QĐ-SYT

43

1.3

Oresol new (Natri clorid+kali clorid+ Trinatri citrat khan (dưới dạng Trinatri citrat. 2H2O) + glucose khan)

 0,52 g + 0,3g + 0,509 g + 2,7g

Gói

TTYT. quận Ngũ Hành Sơn

BV. 199

1.000

41

560/QĐ-SYT

32

1.56

Rotundin 60 (Rotundin)

60mg

Viên

TTYT. quận Ngũ Hành Sơn

BV. 199

5.000

42

560/QĐ-SYT

44

1.3

Oresol (Natri clorid+kali clorid+ Tri natricitrat khan (dưới dạng Tri natricitrat dihydrat) + glucose khan)

3,5g + 1,5g + 2,545g + 20g

Gói

TTYT. quận Liên Chiểu

BV. 199

1.500

43

560/QĐ-SYT

32

1.56

Rotundin 60 (Rotundin)

60mg

Viên

TTYT. quận Liên Chiểu

BV. 199

5.000

44

560/QĐ-SYT

6

1.80

Tetracyclin 1% (Tetracyclin (hydroclorid))

1%/5g

Tube

TTYT. quận Liên Chiểu

BV. 199

500

45

560/QĐ-SYT

21

1.10

Alverin (Alverin (citrat))

40mg

Viên

TTYT. quận Liên Chiểu

BV. 199

5.000

46

560/QĐ-SYT

72

1.4

No-Spa 40mg/2ml (Drotaverin hydroclorid)

40mg/ 2ml

Ống

TTYT. quận Liên Chiểu

BV. 199

100

47

372/QĐ-SYT

10

2.2

Buscopan (Hyoscine N-butyl Bromide)

20mg/ml

Ống

TTYT. quận Liên Chiểu

BV. 199

800


Quản lý video Quản lý video

Thống kê truy cập Thống kê truy cập

0 0 2 9 6 3 8 2 2
Hôm nay: 2.724
Hôm qua: 4.249
Tuần này: 11.263
Tháng này: 120.256
Tổng cộng: 2.963.822

Trang thông tin điện tử Sở Y tế thành phố Đà Nẵng

Địa chỉ: Tầng 23 Trung tâm Hành chính thành phố Đà Nẵng, 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng

Điện thoại: 0236 3821206     Fax: 0236 3826276     E-mail: syt@danang.gov.vn

Chịu trách nhiệm chính: BS CKII. Ngô Thị Kim Yến - Giám đốc

Ghi rõ nguồn phát hành soyte.danang.gov.vn khi sử dụng nội dung từ website này