Đường dây nóng phòng, chống bệnh do virus nCov 1900-9095 (Bộ Y tế), 0869990490 (Lãnh đạo Sở Y tế), 0905.108.844 (Tiếp nhận giải đáp, tư vấn các biện pháp về phòng, chống bệnh), 0905.285.620 (Tiếp nhận, giải quyết các vấn đề về phòng, chống dịch tại cộng đồng, khách sạn), 0903.583.881(BS. Nguyễn Thành Trung, PGĐ Bệnh viện Đà Nẵng), 0903.543.115 (BS. Trần Thị Hoàng, PGĐ Bệnh viện Phụ sản - Nhi); 0903.578.049 (BS. Lê Thành Phúc - GĐ Bệnh viện Phổi) 
V/v điều tiết các thuốc đã trúng thầu theo công văn số 3382/SYT-NVD
Người đăng tin: Nguyễn Việt Cường Ngày đăng tin: 31/08/2020 Lượt xem: 108

Điều tiết các thuốc đã trúng thầu năm 2018 - 2020 giữa các cơ sở khám chữa bệnh


        Ngày 28 tháng 8 năm 2020, Sở Y tế thành phố Đà Nẵng đã ban hành Công văn số 3382/SYT-NVD về việc điều tiết các thuốc đã trúng thầu năm 2018 - 2020 giữa các cơ sở khám chữa bệnh

Công văn số: 3382/SYT-NVD ngày 28/8/2020

PHỤ LỤC
DANH MỤC THUỐC ĐIỀU CHUYỂN NĂM 2020
(Đính kèm Công văn số 3382/SYT-NVD ngày 28/8/2020 của Sở Y tế thành phố Đà Nẵng)

STT

Số Quyết định

STT Phụ lục

Phụ lục

Tên thuốc - Hoạt chất

Nồng độ, hàm lượng

Đơn vị tính

Điều chuyển từ đơn vị

Phân bổ cho  đơn vị

Số lượng

1

578/QĐ-SYT

1

1.16

Prismasol B0 (Dung dịch thẩm phân màng bụng (phúc mạc) và lọc máu)

Khoang A: Mỗi 1000ml chứa Calcium clorid dihydrat 5,145g; Magnesium clorid hexahydrat 2,033g; Acid lactic 5,4g; Khoang B: Mỗi 1000ml chứa Sodium chlorid 6,45g; Sodium hydrogen carbonat 3,09g. Dung dịch sau khi phối hợp khoang A và khoang B chứa: Calcium 1,75mmol/l; Magnesium 0,5mmol/l; Sodium 140mmol/l; Chlorid 109,5mmol/l; Lactat 3mmol/l; Hydrogen carbonat 32mmol/l

Túi

BV. Đà Nẵng

BV. Phổi

500

2

560/QĐ-SYT

136

1.4

Smoflipid 20% (Nhũ dịch lipid )

20%/100ml

Chai

BV. Đà Nẵng

BV. Phổi

100

3

560/QĐ-SYT

175

1.4

Fluconazol Stada 150 mg (Fluconazol)

150mg

Viên

BV. Đà Nẵng

BV. Phổi

300

4

560/QĐ-SYT

3

1.10

Dimedrol (Diphenhydramin)

10mg

Ống

BV. Đà Nẵng

BV. Phổi

100

5

560/QĐ-SYT

124

1.4

Theostat L.P 100mg (Theophylin)

100mg

Viên

BV. Đà Nẵng

BV. Phổi

300

6

560/QĐ-SYT

60

1.4

Potassium Chloride Proamp 0,10 g/ml (Kali clorid)

10%/10ml

Ống

BV. Đà Nẵng

BV. Phổi

2.000

7

560/QĐ-SYT

37

2.1

Lovenox (Enoxaparin Natri)

4000 anti-Xa IU/0,4ml tương đương 40mg/ 0,4ml

Bơm tiêm

BV. Đà Nẵng

BV. Phổi

500

8

560/QĐ-SYT

9

1.27

Line-BFS 600mg (Linezolid*)

600mg

Ống

BV. Đà Nẵng

BV. Phổi

20

9

560/QĐ-SYT

25

2.4

Invanz (Ertapenem (dưới dạng Ertapenem natri) 1g)

1g

Lọ

BV. Đà Nẵng

BV. Phổi

100

10

560/QĐ-SYT

10

1.27

BFS - Amiron (Amiodaron (hydroclorid))

150mg

Lọ

BV. Đà Nẵng

BV. Phổi

100

11

560/QĐ-SYT

27

1.10

Glucose 30% (Glucose)

30%/5ml

Ống

BV. Đà Nẵng

BV. Phổi

300

12

560/QĐ-SYT

63

1.3

Calci glubionat Kabi (Calci glubionat)

687,5mg

Ống

BV. Đà Nẵng

BV. Phổi

200

13

560/QĐ-SYT

7

1.27

BFS-Noradrenaline 1mg (Nor-epinephrin)

1mg

Ống

BV. Đà Nẵng

BV. Phổi

1.000

14

560/QĐ-SYT

23

2.1

Fosmicin for I.V. Use 1g (Fosfomycin (natri))

1g

Lọ

BV. Đà Nẵng

BV. Phổi

200

15

560/QĐ-SYT

6

1.73

Goldvoxin (Levofloxacin*)

250mg

Túi

BV. Đà Nẵng

BV. Phổi

300

16

560/QĐ-SYT

8

2.1

Perfalgan (Paracetamol)

10mg/ml

Lọ

BV. Đà Nẵng

BV. Phổi

60

17

560/QĐ-SYT

42

1.4

Albutein (Albumin người)

25% x 50ml

Chai

BV. Hoàn Mỹ

BV. Phổi

100

18

560/QĐ-SYT

196

1.4

Wosulin 30/70 (Insulin trộn, hỗn hợp (Mixtard-acting, Dual-acting))

100IU/ml x 3ml

Bút tiêm

BV. Gia Đình

TTYT. quận Thanh Khê

200

19

560/QĐ-SYT

4

1.8

Levonor (Nor-epinephrin (Nor-adrenalin))

1mg

Ống

BV. Hoàn Mỹ

TTYT. huyện Hòa Vang

500

20

560/QĐ-SYT

42

1.4

Albutein (Albumin người)

25% x 50ml

Chai

BV. Hoàn Mỹ

TTYT. huyện Hòa Vang

100

21

560/QĐ-SYT

22

1.37

Rocuronium Kabi 10mg/ml (Rocuronium bromid)

10mg/ml

Lọ

BV. Hoàn Mỹ

TTYT. huyện Hòa Vang

200

22

560/QĐ-SYT

7

1.27

BFS-Noradrenaline 1mg (Nor-epinephrin)

1mg

Ống

BV. Hoàn Mỹ

TTYT. huyện Hòa Vang

300

23

560/QĐ-SYT

3

1.37

Invanz (Ertapenem (dưới dạng Ertapenem natri) 1g)

1g

Lọ

BV. Phụ Sản Nhi

TTYT. huyện Hòa Vang

80

24

560/QĐ-SYT

15

1.8

Methylergometrine Maleate injection 0,2mg (Methyl ergometrin (maleat))

0,2mg

Ống

BV. Phụ Sản Nhi

TTYT. huyện Hòa Vang

50

25

560/QĐ-SYT

230

1.4

Butapenem 500 (Doripenem*)

0,5g

Lọ

BV. Phụ Sản Nhi

TTYT. huyện Hòa Vang

120

26

560/QĐ-SYT

22

1.37

Rocuronium Kabi 10mg/ml (Rocuronium bromid)

10mg/ml

Lọ

BV. Phụ Sản Nhi

TTYT. huyện Hòa Vang

200

27

560/QĐ-SYT

1

1.2

Albiomin 20% (Albumin)

20%/100ml

Lọ

BV. Gia Đình

TTYT. huyện Hòa Vang

50


Quản lý video Quản lý video

Thống kê truy cập Thống kê truy cập

0 0 2 8 3 8 1 6 7
Hôm nay: 279
Hôm qua: 3.476
Tuần này: 6.504
Tháng này: 82.059
Tổng cộng: 2.838.167

Trang thông tin điện tử Sở Y tế thành phố Đà Nẵng

Địa chỉ: Tầng 23 Trung tâm Hành chính thành phố Đà Nẵng, 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng

Điện thoại: 0236 3821206     Fax: 0236 3826276     E-mail: syt@danang.gov.vn

Chịu trách nhiệm chính: BS CKII. Ngô Thị Kim Yến - Giám đốc

Ghi rõ nguồn phát hành soyte.danang.gov.vn khi sử dụng nội dung từ website này