Đường dây nóng phòng, chống bệnh do virus nCov 1900-9095 (Bộ Y tế), 0905.141.567 (BS. Nguyễn Tiên Hồng, PGĐ Sở Y tế), 0905.108.844 (Tiếp nhận giải đáp, tư vấn các biện pháp về phòng, chống bệnh), 0913.438.699 (Tiếp nhận, giải quyết các vấn đề về phòng, chống dịch tại sân bay, bến cảng), 0905.285.620 (Tiếp nhận, giải quyết các vấn đề về phòng, chống dịch tại cộng đồng, khách sạn), 0903.583.881(BS. Nguyễn Thành Trung, PGĐ Bệnh viện Đà Nẵng), 0903.543.115 (BS. Trần Thị Hoàng, PGĐ Bệnh viện Phụ sản - Nhi); 0903.578.049 (BS. Lê Thành Phúc - GĐ Bệnh viện Phổi) 
V/v điều tiết các thuốc đã trúng thầu theo công văn số 3240/SYT-NVD
Người đăng tin: Nguyễn Việt Cường Ngày đăng tin: 31/08/2020 Lượt xem: 60

Điều tiết các thuốc đã trúng thầu năm 2018 - 2020 giữa các cơ sở khám chữa bệnh


       Ngày 23 tháng 8 năm 2020, Sở Y tế thành phố Đà Nẵng đã ban hành Công văn số 3240/SYT-NVD về việc điều tiết các thuốc đã trúng thầu năm 2018 - 2020 giữa các cơ sở khám chữa bệnh

Công văn số: 3240/SYT-NVD ngày 23/8/2020

PHỤ LỤC
DANH MỤC THUỐC ĐIỀU CHUYỂN NĂM 2020
(Đính kèm Công văn số 3240/SYT-NVD ngày 23/8/2020 của Sở Y tế thành phố Đà Nẵng)

STT

Số Quyết định

STT Phụ lục

Phụ lục

Tên thuốc - Hoạt chất

Nồng độ, hàm lượng

Đơn vị tính

Điều chuyển từ đơn vị

Phân bổ cho  đơn vị

Số lượng

1

560/QĐ-SYT

76

1.4

Duphalac (Lactulose)

10g/15ml

Gói

BV. Đà Nẵng

BV. Phổi

100

2

560/QĐ-SYT

270

1.4

Amiparen- 10 (Acid amin*)

10%/200ml

Chai

BV. Đà Nẵng

BV. Phổi

100

3

560/QĐ-SYT

233

1.4

Aciste 1MIU (Colistin*)

1MIU

Lọ

BV. Đà Nẵng

BV. Phổi

200

4

560/QĐ-SYT

53

1.4

Nicardipine Aguettant 10mg/10ml (Nicardipin)

10mg

Ống

BV. Đà Nẵng

BV. Phổi

200

5

560/QĐ-SYT

45

1.4

Binocrit (Erythropoietin)

2.000IU

Bơm tiêm

BV. Đà Nẵng

BV. Phổi

100

6

560/QĐ-SYT

12

1.5

Berlthyrox 100 (Levothyroxin (muối natri) )

100mcg

Viên

BV. Đà Nẵng

BV. Phổi

200

7

560/QĐ-SYT

7

1.27

BFS-Noradrenaline 1mg (Nor-epinephrin)

1mg

Ống

BV. Đà Nẵng

BV. Phổi

200

8

560/QĐ-SYT

17

1.8

Morphin (Morphin hydroclorid)

10mg

Ống

BV. Đà Nẵng

BV. Phổi

100

9

560/QĐ-SYT

1

1.10

Atropin Sulfat (Atropin sulfat)

0,25mg

Ống

BV. Đà Nẵng

BV. Phổi

100

10

560/QĐ-SYT

4

1.10

Vinphacine (Amikacin*)

500mg

Ống

BV. Đà Nẵng

BV. Phổi

200

11

560/QĐ-SYT

29

1.10

Vitamin B1 (Vitamin B1)

100mg

Ống

BV. Đà Nẵng

BV. Phổi

200

12

560/QĐ-SYT

19

1.17

Silvirin (Sulfadiazin bạc)

1%/250g

BV. Đà Nẵng

BV. Phổi

15

13

560/QĐ-SYT

1

1.37

Fresofol 1% Mct/Lct (Propofol)

1%, 20ml

Ống

BV. Đà Nẵng

BV. Phổi

300

14

560/QĐ-SYT

22

1.37

Rocuronium Kabi 10mg/ml (Rocuronium bromid)

10mg/ml

Lọ

BV. Đà Nẵng

BV. Phổi

200

15

560/QĐ-SYT

4

1.84

Colistimed (Colistin (dưới dạng Colistimethat natri) 3 MIU)

3MIU

Lọ

BV. Đà Nẵng

BV. Phổi

100

16

560/QĐ-SYT

10

1.8

Heparin (Heparin (natri))

25.000IU

 Lọ

BV. Đà Nẵng

BV. Phổi

300

17

560/QĐ-SYT

136

1.4

Smoflipid 20% (Nhũ dịch lipid )

20%/100ml

Chai

BV. Đà Nẵng

BV. Phổi

60

18

560/QĐ-SYT

24

2.1

Targosid (Teicoplanin)

400mg

Lọ

BV. Đà Nẵng

BV. Phổi

50

19

560/QĐ-SYT

55

1.3

Natri clorid 0,9% (Natri clorid)

0,9%/500ml

Chai

BV. Đà Nẵng

BV. Phổi

1.000

20

372/QĐ-SYT

2

1.8

Lidocain Kabi 2% (Lidocain HCl)

2%/2ml

Ống

BV. Đà Nẵng

BV. Phổi

100

21

372/QĐ-SYT

21

1.7

Pantocid IV (Pantoprazol)

40mg

Lọ

BV. Đà Nẵng

BV. Phổi

200

22

372/QĐ-SYT

10

1.10

Vinzix (Furosemid)

20mg

Ống

BV. Đà Nẵng

BV. Phổi

500

23

560/QĐ-SYT

85

1.4

Daflon (Diosmin + hesperidin)

450mg + 50mg

Viên

TTYT. quận Ngũ Hành Sơn

BV. Phục hồi chức năng

1.800

24

560/QĐ-SYT

4

1.12

Basultam (Cefoperazon + sulbactam*)

1g + 1g

Lọ

BV. Đà Nẵng

BV. Y học cổ truyền

500

25

560/QĐ-SYT

166

1.4

Prazone -S 2.0g (Cefoperazon + sulbactam*)

1g + 1g

Lọ

BV. Đà Nẵng

BV. Y học cổ truyền

500

26

560/QĐ-SYT

6

1.73

Goldvoxin (Levofloxacin*)

250mg

Túi

BV. Đà Nẵng

BV. Y học cổ truyền

300

27

560/QĐ-SYT

5

1.58

Ofloxacin (Ofloxacin)

200mg

Lọ

BV. Đà Nẵng

BV. Y học cổ truyền

500

28

578/QĐ-SYT

13

1.6

Cernevit (Hỗn hợp các vitamin (12 vitamin): Retinol (vitamin A) + Cholecalciferol (vitamin D3) + Alpha-tocopherol (vitamin E) + Acid Ascorbic (vitamin C) + Thiamine (vitamin B1) + Riboflavine (vitamin B2) + Pyridoxine (vitamin B6) + Cyanocobalamine (vitamin B12) + Folic acid (vitamin B9) + Pantothenic acid (vitamin B5) + Biotin (vitamin B7) + Nicotinamide (vitamin PP))

3500 IU + 220 IU + 11,20 IU + 125mg + 3,51mg + 4,14mg + 4,53 mg + 0,006mg +0,414mg + 17,25mg + 0,069 mg+ 46mg

Lọ

BV. Hoàn Mỹ

TTYT. huyện Hòa Vang

200

29

578/QĐ-SYT

1

1.16

Prismasol B0 (Dung dịch thẩm phân màng bụng (phúc mạc) và lọc máu)

Khoang A: Mỗi 1000ml chứa Calcium clorid dihydrat 5,145g; Magnesium clorid hexahydrat 2,033g; Acid lactic 5,4g; Khoang B: Mỗi 1000ml chứa Sodium chlorid 6,45g; Sodium hydrogen carbonat 3,09g. Dung dịch sau khi phối hợp khoang A và khoang B chứa: Calcium 1,75mmol/l; Magnesium 0,5mmol/l; Sodium 140mmol/l; Chlorid 109,5mmol/l; Lactat 3mmol/l; Hydrogen carbonat 32mmol/l

Túi

BV. Đà Nẵng

TTYT. huyện Hòa Vang

500

30

560/QĐ-SYT

45

2.1

Cordarone 150mg/3ml (Amiodarone hydrochloride)

150mg/3ml

Ống

BV. Đà Nẵng

TTYT. huyện Hòa Vang

20

31

560/QĐ-SYT

6

1.67

Manitol 20% (Manitol)

20%/500ml

Chai

BV. Đà Nẵng

TTYT. huyện Hòa Vang

10

32

560/QĐ-SYT

27

1.10

Glucose 30% (Glucose)

30%/5ml

Ống

BV. Đà Nẵng

TTYT. huyện Hòa Vang

100

33

560/QĐ-SYT

1

1.13

FENTANYL-HAMELN 50mcg/ml (Fentanyl)

50mcg /1ml

Ống

BV. Đà Nẵng

TTYT. huyện Hòa Vang

500

34

560/QĐ-SYT

48

1.3

Glucose 20% (Glucose)

20%/500ml

Chai

BV. Đà Nẵng

TTYT. huyện Hòa Vang

100

35

560/QĐ-SYT

21

1.27

Golistin-enema (Monobasic natri phosphat + dibasic natri phosphat)

(21,41g + 7,89g)/ 133ml

Lọ

BV. Đà Nẵng

TTYT. huyện Hòa Vang

20

36

560/QĐ-SYT

4

1.8

Levonor (Nor-epinephrin (Nor-adrenalin))

1mg

Ống

BV. Đà Nẵng

TTYT. huyện Hòa Vang

200


Quản lý video Quản lý video

Thống kê truy cập Thống kê truy cập

0 0 1 6 6 8 2 0 3
Hôm nay: 1.921
Hôm qua: 5.343
Tuần này: 12.736
Tháng này: 1.921
Tổng cộng: 1.668.203

Trang thông tin điện tử Sở Y tế thành phố Đà Nẵng

Địa chỉ: Tầng 23 Trung tâm Hành chính thành phố Đà Nẵng, 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng

Điện thoại: 0236 3821206     Fax: 0236 3826276     E-mail: syt@danang.gov.vn

Chịu trách nhiệm chính: BS CKII. Ngô Thị Kim Yến - Giám đốc

Ghi rõ nguồn phát hành soyte.danang.gov.vn khi sử dụng nội dung từ website này